thất vận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không có vần đúng luật thơ: Dùng để chỉ một câu thơ, bài thơ không tuân theo quy tắc gieo vần đã được quy định trong thể thơ đó. Đây là một thuật ngữ thường dùng trong phê bình, bình luận thơ ca.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bài thơ này bị coi là thất vận vì các câu không ăn vần với nhau.
- Nhà phê bình chỉ ra rằng khổ thơ cuối hoàn toàn thất vận.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thơ thất vận": Cụm danh từ chỉ một bài thơ hoặc lối thơ không đúng vần.
- Ông ấy không thích nghe những bài thơ thất vận.
Biến thể và từ gần giống
- Lạc vận: Có nghĩa tương tự, chỉ việc gieo vần sai, không khớp.
- Sai vận: Dùng để chỉ việc không tuân thủ luật vần một cách chung chung.
Từ đồng nghĩa
- Lạc vận: Sai vần.
- Không đúng vần: Không tuân theo luật gieo vần.
Từ trái nghĩa
- Đúng vận: Đúng luật vần.
- Chỉnh vận: Chỉnh sửa, sắp xếp cho đúng vần.
- Không có vần đúng luật đúng luật thơ : Thơ thất vận.